Béres Csepp:
Chứa 11 nguyên tố vi lượng cần thiết ở dạng giọt uống.
Dùng được cho mọi đối tượng, trẻ em từ 10 kg
Công dụng
Tăng cường hệ miễn dịch.
Cải thiện tình trạng suy dinh dưỡng.
Phòng chống và điều trị mệt mỏi.
Phục hồi sau bệnh và sau phẫu thuật.
Cải thiện thể trạng bệnh nhân ung bướu.
Liều dùng: tùy theo trọng lượng cơ thể:
10-20 kg: 5 giọt x 2 lần/ ngày.
20-40 kg: 10 giọt x 2 lần/ ngày.
40 kg trở lên: 20 giọt x 2 lần/ ngày.
Thời gian sử dụng: Điều trị dự phòng: dùng ít nhất 6 tuần.
Tác dụng của thuốc có thể được duy trì bằng cách dùng liên tục liều dự phòng cho tới khi qua giai đoạn có nguy cơ (ví dụ: suốt mùa đông khi có nguy cơ cao bị cảm lạnh hoặc cảm cúm).
Liều dùng điều trị : áp dụng liên tục trong thời gian xuất hiện các triệu chứng, các cảm giác khó chịu. Có thể dùng nhắc lại nếu các triệu chứng tái phát.
Khi dùng điều trị hỗ trợ (như cho các bệnh nhân ung bướu): xác định liệu trình điều trị dựa theo thể trạng của bệnh nhân và căn cứ theo liệu pháp điều trị đã áp dụng.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH: Bệnh nhân quá mẫn cảm với bất kì thành phần nào của thuốc (như dị ứng kim loại nặng), suy thận nặng, bệnh liên quan đến rối loạn chuyển hóa sắt và đồng (chứng nhiễm sắc tố sắt, chứng nhiễm hemosiderin, bệnh Wilson).
Phụ nữ có thai và cho con bú: có thể sử dụng liều khuyến cáo hằng ngày.
Béres Drops với các thuốc kháng acid, thuốc chứa penicillamin, biphosphat, fluoroquinolon, tetracyclin: sử dụng cách nhau ít nhất 2 giờ.
Béres Drops và các thuốc khác sử dụng cách nhau ít nhất 1 giờ.
Tránh phối hợp với các sản phẩm có chứa các nguyên tố vi lượng.
Không nên uống cùng với sữa hoặc cà phê do làm giảm sự hấp thu.
Khi thêm một số loại trà, dung dịch sản phẩm sẽ chuyển sang màu tối.
Sản phẩm không chứa carbonhydrat, chất bảo quản và chất tạo màu nhân tạo.
Thành phần:
BÉRES DROPS: 1 mL (18 giọt) dung dịch chứa:
Sắt (dưới dạng sắt sulfat heptahydrat) 2,009 mg
Kẽm (dưới dạng kẽm sulfat heptahydrat) 1,137 mg
Magnesi (dưới dạng magnesi sulfat heptahydrat) 0,4044 mg
Mangan (dưới dạng mangan sulfat monohydrat) 0,3055 mg
Đồng (dưới dạng đồng sulfat pentahydrat) 0,2545 mg
Molybden (dưới dạng amoni molybdat tetrahydrat) 0,1902 mg
Vanadi (dưới dạng amoni monovanadat) 0,1219 mg
Niken (dưới dạng niken sulfat hexahydrat) 0,1087 mg
Bo (dưới dạng acid boric) 0,1049 mg
Flo (dưới dạng natri florid) 0,0904 mg
Coban (dưới dạng coban clorid) 0,0248 mg